Nghĩa chính
- Người hoặc vật tiêu diệtdanh từSomeone or something that exterminates.
- Nhân viên diệt côn trùngdanh từSpecifically, a person whose job it is to kill insects and other pests in a building.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exterminatorDạng gốc (base form)
- exterminatorsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexterminātor
Ví dụ
- ?Bạn đã gọi nhân viên diệt côn trùng chưa?
- ?Bạn là nhân viên diệt côn trùng à?
- .Gọi nhân viên diệt côn trùng đi.
Họ từ (word family)
cùng gốc exterminatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha