Dịch

exterminator

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc vật tiêu diệtdanh từSomeone or something that exterminates.
  2. Nhân viên diệt côn trùngdanh từSpecifically, a person whose job it is to kill insects and other pests in a building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exterminatorDạng gốc (base form)
  2. exterminatorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhexterminātor

Ví dụ

  • ?Bạn đã gọi nhân viên diệt côn trùng chưa?
  • ?Bạn là nhân viên diệt côn trùng à?
  • .Gọi nhân viên diệt côn trùng đi.

AI