Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
exterminationism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chính sách tiêu diệt một nhóm dân tộc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A policy of exterminating an ethnic group.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
exterminationist
Nguồn gốc
(etymology)
extermination
+
-ism
AI
1
Chính sách tiêu diệt một nhóm dân tộc
1
Chính sách tiêu diệt một nhóm dân tộc
1
Chính sách tiêu diệt một nhóm dân tộc