Dịch

extenuating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giảm nhẹ, làm giảm nhẹtính từThat attenuates or lessens the seriousness of something, , e.g. by providing a mitigating excuse for it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extenuatingDạng gốc (base form)
  2. more extenuatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most extenuatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extenuating circumstancedanh từCác sự thật làm giảm nhẹ hoặc giảm nhẹ tội phạm
extenuating circumstancescụm từ(Pháp lý) Hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

ex-tenuate-ing

  1. từ tiếng Latinhex“to delete, to cross out”
  2. từ tiếng Anh trung đại-ing

Ví dụ

  • , ( 4, 1974, , . ).Trong vụ việc này, lời khai đã chỉ ra có những tình tiết giảm nhẹ khiến Bệnh viện có thể không tuân thủ được thời hạn (Văn phòng Công đoàn đóng cửa vào ngày 4 tháng 4 năm 1974, để kỷ niệm Ngày Martin Luther King, Jr.).
  • .Các tình tiết giảm nhẹ đã khiến thẩm phán tuyên mức án khoan hồng hơn.
  • .Đó là những tình tiết giảm nhẹ.

AI