Dịch

extensively used

tính từ (adjective)
UK/ɪkˈstɛn.sɪv.li ˈjuːzd/US/ɪkˈstɛn.sɪv.li ˈjuzd/

Nghĩa chính

  1. Được sử dụng rộng rãi, dùng phổ biếntính từemployed widely in many contexts

Ví dụ

  • Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi trong tài liệu khoa học

AI