Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extensively used
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
k
ˈ
s
t
ɛ
n
.
s
ɪ
v
.
l
i
ˈ
j
uː
z
d
/
US
/
ɪ
k
ˈ
s
t
ɛ
n
.
s
ɪ
v
.
l
i
ˈ
j
u
z
d
/
Nghĩa chính
1
Được sử dụng rộng rãi, dùng phổ biến
tính từ
employed widely in many contexts
Ví dụ
The
term
is
extensively
used
in
scientific
literature
Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi trong tài liệu khoa học
AI
1
Được sử dụng rộng rãi
1
Được sử dụng rộng rãi
1
Được sử dụng rộng rãi