Dịch

extended playing time

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong một cuộc thi thể thao một chiều, khi các cầu thủ cấp dưới (tức là các cầu thủ hạng hai và hạng ba) chơi phần lớn trò chơi của độidanh từkhông đếm được (uncountable)In a one-sided sporting contest, when junior varsity players (i.e., second- and third-string players) play a majority of a varsity game.

AI