Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exsertile
tính từ
(adjective)
/ɛ
k
ˈ
s
ɜː
(ɹ)
t
aɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Thúc ra; thoát ra; đẩy ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being thrust out or protruded.
Nguồn gốc
(etymology)
exsert
+
-ile
Ví dụ
The
male
is
furnished
with
an
exsertile
penis
AI
1
Thúc ra
1
Thúc ra
1
Thúc ra