Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
expugn
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đi qua cơn bão; chiếm lấy
động từ
To take by storm; capture.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
expugn
expugn
er
Người trục xuất
danh từ
expugn
able
Có thể bị chiếm hữu hoặc vượt qua
tính từ
expugn
ation
Sự đánh chiếm, sự tập kích
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
expugnen
từ tiếng Pháp cổ
expugner
từ tiếng Latinh
expugnō
“to take by storm”
AI
1
Đi qua cơn bão
1
Đi qua cơn bão
1
Đi qua cơn bão