Dịch

expugn

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi qua cơn bão; chiếm lấyđộng từTo take by storm; capture.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexpugnen
  2. từ tiếng Pháp cổexpugner
  3. từ tiếng Latinhexpugnō“to take by storm”

AI