Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
expirable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể chấm dứt được, có thể kết thúc được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That may expire; capable of being brought to an end.
Nguồn gốc
(etymology)
expire
+
-able
Ví dụ
Clear
any
expirable
entry
in
the
cache
table
that
was
set
by
the
foo
module
(
and
thus
has
a
$
cid
that
begins
with
the
foo
:
prefix
):
[…]
AI
1
Có thể chấm dứt được
1
Có thể chấm dứt được
1
Có thể chấm dứt được