Dịch

experiential learning

danh từ (noun)
UK/ɛkˌspɪəɹiˈɛnʃəl ˈlɜːnɪŋ/US/ɪkˌspɪɹiˈɛnʃəl ˈlɝnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Học tập trải nghiệmdanh từlearning through direct experience

Ví dụ

  • .Học tập trải nghiệm giúp sinh viên ghi nhớ kiến thức tốt hơn.

AI