Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
experiential learning
danh từ
(noun)
UK
/ɛ
k
ˌ
s
p
ɪə
ɹ
i
ˈɛ
n
ʃ
ə
l
ˈ
l
ɜː
n
ɪ
ŋ
/
US
/
ɪ
k
ˌ
s
p
ɪ
ɹ
i
ˈɛ
n
ʃ
ə
l
ˈ
l
ɝ
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Học tập trải nghiệm
danh từ
learning through direct experience
Ví dụ
Experiential
learning
helps
students
retain
knowledge
better
.
Học tập trải nghiệm giúp sinh viên ghi nhớ kiến thức tốt hơn.
AI
1
Học tập trải nghiệm
1
Học tập trải nghiệm
1
Học tập trải nghiệm