Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
expanded memory
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
k
ˈ
s
p
æ
n
d
ə
d
ˈ
m
ɪ
m
.
ə
.ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Bộ nhớ mở rộng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
On x86-compatible PCs, a way to increase available memory beyond the 640 kilobytes usable by DOS, through use of bank switching.
AI
1
Bộ nhớ mở rộng
1
Bộ nhớ mở rộng
1
Bộ nhớ mở rộng