Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
exostome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lỗ vách ngoài noãn
danh từ
The small aperture or foramen in the outer coat of the ovule of a plant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
exostome
Dạng gốc
(base form)
exostome
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
exo-
+
-stome
AI
1
Lỗ vách ngoài noãn
1
Lỗ vách ngoài noãn
1
Lỗ vách ngoài noãn