exogen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây có đặc điểm là gỗ, vỏ và lõi, gỗ tạo thành một lớp giữa hai lớp kia và chỉ phát triển ở bên ngoàidanh từA plant characterized by wood, bark and pith, the wood forming a layer between the other two, and growth only occurring on the outside.
- Giai đoạn cuối cùng của chu kỳ phát triển tóc sau telogen, trong đó thân tóc được giải phóng khỏi nang lông và rụng khỏi cơ thểdanh từThe last phase of the hair growth cycle that follows telogen, during which the hairshaft is released from the hair follicle and is shed from the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exogenDạng gốc (base form)
- exogensSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
exogen