Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
existing law
US
/
ɪ
ɡ
ˈ
z
ɪ
s
t
ɪ
ŋ
ˈ
l
ɔ/
Nghĩa chính
1
Luật hiện hành
Ví dụ
The
company
must
follow
every
existing
law
.
Công ty phải tuân thủ mọi luật hiện hành.
Xuất hiện ở từ khác
existing
kết hợp
luật hiện hành
AI
1
Luật hiện hành
1
Luật hiện hành
1
Luật hiện hành