Dịch

exessive case

danh từ (noun)
US/ɪkˈsɛsɪv ˈkeɪs/

Nghĩa chính

  1. Một dạng suy giảm cho thấy sự thay đổi khỏi trạng thái; tiếng Estonia và một số phương ngữ của Phần Lan có trường hợp như vậydanh từa form of declension that indicates a change away from a state; the Estonian language and some dialects of Finnish have such a case

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exessive caseDạng gốc (base form)
  2. exessive casesSố nhiều (plural)

AI