Nghĩa chính
- Một dạng suy giảm cho thấy sự thay đổi khỏi trạng thái; tiếng Estonia và một số phương ngữ của Phần Lan có trường hợp như vậydanh từa form of declension that indicates a change away from a state; the Estonian language and some dialects of Finnish have such a case
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exessive caseDạng gốc (base form)
- exessive casesSố nhiều (plural)