Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exercise someone's patience
Nghĩa chính
1
Thử thách lòng kiên nhẫn của ai
Ví dụ
The
long
delay
can
exercise
anyone's
patience
.
Thời gian chờ lâu có thể khiến ai cũng mất kiên nhẫn.
Xuất hiện ở từ khác
exercise
kết hợp
thử thách lòng kiên nhẫn của ai
AI
1
Thử thách lòng kiên nhẫn của ai
1
Thử thách lòng kiên nhẫn của ai
1
Thử thách lòng kiên nhẫn của ai