Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
excyst
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Trải qua quá trình kích thích
động từ
nội động từ
(intransitive)
To undergo excystation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
excyst
Nguyên thể
(infinitive)
excyst
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
excyst
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
excyst
ing
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desenquistar
Tiết ra
Họ từ
(word family)
cùng gốc
excyst
excyst
ment
Quá trình hoặc kết quả của quá trình bài tiết
danh từ
excyst
ation
Giai đoạn trong vòng đời của ký sinh trùng mà nó thoát ra khỏi nang (sau khi bị vật chủ nuốt chửng)
danh từ
Ví dụ
The
metacercarias
excyst
in
the
duodenum
and
migrate
through
the
intestinal
wall
into
the
body
cavity
[…]
AI
1
Trải qua quá trình kích thích
1
Trải qua quá trình kích thích
1
Trải qua quá trình kích thích