Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
excisional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được thực hiện bằng cách cắt bỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
performed by excision
Họ từ
(word family)
cùng gốc
excisional
non
excisional
Không cắt bỏ
tính từ
Ví dụ
At
present
,
no
single
instrument
can
replace
excisional
biopsies
for
obtaining
information
.
Nguồn gốc
(etymology)
excision
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
excisional
Sự cắt bỏ
AI
1
Được thực hiện bằng cách cắt bỏ
1
Được thực hiện bằng cách cắt bỏ
1
Được thực hiện bằng cách cắt bỏ