Dịch

evertuate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm suy yếu sức mạnh củađộng từngoại động từ (transitive)To sap the strength of.
  2. Phấn đấu (làm điều gì đó, hướng tới điều gì đó)động từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To strive (to do something, towards something).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] , , , : , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápévertuer

AI