evertuate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm suy yếu sức mạnh củađộng từngoại động từ (transitive)To sap the strength of.
- Phấn đấu (làm điều gì đó, hướng tới điều gì đó)động từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To strive (to do something, towards something).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápévertuer