Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eventlessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không có sự kiện lớn nào; một cách không suôn sẻ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without any major event; uneventfully.
Nguồn gốc
(etymology)
eventless
+
-ly
Ví dụ
The
few
next
days
passed
eventlessly
by
,
or
at
least
as
eventlessly
as
days
can
pass
to
visitors
in
Home
.
AI
1
Không có sự kiện lớn nào
1
Không có sự kiện lớn nào
1
Không có sự kiện lớn nào