Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
even surface
US
/ˈ
i
v
ɪ
n
ˈ
s
ɝ
f
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Bề mặt bằng phẳng
Ví dụ
The
table
has
an
even
surface
.
Cái bàn có bề mặt bằng phẳng.
Xuất hiện ở từ khác
even
kết hợp
bề mặt bằng phẳng
AI
1
Bề mặt bằng phẳng
1
Bề mặt bằng phẳng
1
Bề mặt bằng phẳng