Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eumenorrhea
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kinh nguyệt bình thường hoặc đều đặn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Normal or regular menstruation.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
dysmenorrhea
Nguồn gốc
(etymology)
eu
+
meno-
+
rrhea
Họ từ
(word family)
cùng gốc
eumenorrhea
eumenorrhe
ic
Của, liên quan đến, hoặc trải qua tình trạng vô kinh
tính từ
Ví dụ
The
prevalence
of
eumenorrhea
among
women
with
PCOS
is
significantly
increased
if
the
Rotterdam
diagnostic
criteria
are
applied
,
because
hirsute
eumenorrheic
women
with
polycystic
ovaries
are
included
.
In
eumenorrhea
,
menstrual
cycles
occur
at
intervals
of
25
to
35
days
.
AI
1
Kinh nguyệt bình thường hoặc đều đặn
1
Kinh nguyệt bình thường hoặc đều đặn
1
Kinh nguyệt bình thường hoặc đều đặn