Dịch

ethnographically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách thức dân tộc học, theo cách lấy cảm hứng từ hoặc liên quan đến dân tộc họctrạng từkhông so sánh (not comparable)In an ethnographic manner, in a way inspired by, or relating to, ethnography.
  2. Về dân tộc học (của một vùng)trạng từkhông so sánh (not comparable)Regarding the ethnography (of a region).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI