ethmoid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xương hình lập phương xốp nhẹ ở gốc mũi, tạo thành phần lớn thành của khoang mũi và một phần của hốc mắt và có nhiều lỗ để các dây thần kinh khứu giác đi vào mũidanh từA light spongy cubical bone at the root of the nose, forming much of the walls of the nasal cavity and part of those of the orbits and having many perforations through which the olfactory nerves pass to the nose.
- (thuộc) xương sàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the ethmoid bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ethmoidDạng gốc (base form)
- ethmoidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethmoid bonedanh từ | danh từ | Xương sàng |
| ethmoid sinusdanh từ | danh từ | Các xoang cạnh mũi được bao bọc trong xương sàng |
| ethmoidal bonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ethmoid |
| ethmoidal labyrinthdanh từ | danh từ | Nhóm các khoang tế bào mỏng bên trong sàng |
| ethmo-tiền tố | tiền tố | ethmoidchưa dịch |
| ethmoido- | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc ethmoid- ethmoiditisViêm xương sàngdanh từ
- ethmoidectomyThủ tục phẫu thuật liên quan đến việc loại bỏ một phần hoặc toàn bộ tế bào khí xoang sàng, thường được thực hiện để điều trị viêm xoang mãn tính, polyp mũi, nhiễm trùng hoặc tắc nghẽndanh từ
- ethmoidofrontalRelating to the ethmoid and frontal bones; ethmofrontal.chưa dịchtính từ
- ethmoidalLiên quan đến xương sàngtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápethmoïde
- từ tiếng Hy Lạp cổἠθμοειδήςēthmoeidḗs“like a strainer, perforated”
Ví dụ
- xương sàng