Dịch

estimation theory

danh từ (noun)
UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən ˈθɪə.ɹi/US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Nhánh thống kê liên quan đến việc ước tính giá trị của các tham số dựa trên dữ liệu thực nghiệm đo được có thành phần ngẫu nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of statistics that deals with estimating the values of parameters based on measured empirical data that has a random component.

Ví dụ

  • , .

AI