Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đã được thành lậptính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of established.
- Khóa đào tạo ESTdanh từ riêngInitialism of Erhard Seminars Training, a course intended to promote satisfaction with life in the present moment, as opposed to strivings to attain it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estDạng gốc (base form)
- estsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -esthậu tố | hậu tố | ... nhất |
| non esttính từ | tính từ | Vắng mặt; mất tích |
| re-est.động từ | động từ | Viết tắt của re-established |
| Grand Estdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng hành chính ở phía đông bắc nước Pháp, được thành lập vào năm 2016 bởi sự hợp nhất của Alsace, Lorraine và Champagne-Ardenne |
| c'est la viecụm từ | cụm từ | Biểu hiện của sự chấp nhận bất hạnh trong cuộc sống; đó là cuộc sống; cuộc sống là vậy; thế là xong |
| Ind Estdanh từ | danh từ | Viết tắt của industrial estate |
| Nord-Estdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong mười tỉnh của Haiti |
| n'est-ce pascụm từ | cụm từ | Dùng để hình thành các câu hỏi đuôi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ơn huệ
- không đếm được (uncountable)Ơn huệ, ân sủngGrace; favour.
Họ từ (word family)
cùng gốc estNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieste
- từ tiếng Anh cổēst“will, consent, favour”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ansti
Ví dụ
- ., 1952Acme Manufacturing Inc., thành lập 1952
- 7:20 , . 25.Webb dự kiến cất cánh lúc 7:20 sáng EST thứ Bảy, ngày 25 tháng 12
- , , Công việc áo tay, chỉ đánh dấu raglan sl, làm ribbing như est tới chỉ đánh dấu cable