Dịch

est

B2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã được thành lậptính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of established.
  2. Khóa đào tạo ESTdanh từ riêngInitialism of Erhard Seminars Training, a course intended to promote satisfaction with life in the present moment, as opposed to strivings to attain it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estDạng gốc (base form)
  2. estsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-esthậu tố... nhất
non esttính từVắng mặt; mất tích
re-est.động từViết tắt của re-established
Grand Estdanh từ riêngVùng hành chính ở phía đông bắc nước Pháp, được thành lập vào năm 2016 bởi sự hợp nhất của Alsace, Lorraine và Champagne-Ardenne
c'est la viecụm từBiểu hiện của sự chấp nhận bất hạnh trong cuộc sống; đó là cuộc sống; cuộc sống là vậy; thế là xong
Ind Estdanh từViết tắt của industrial estate
Nord-Estdanh từ riêngMột trong mười tỉnh của Haiti
n'est-ce pascụm từDùng để hình thành các câu hỏi đuôi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ơn huệ
  1. không đếm được (uncountable)Ơn huệ, ân sủngGrace; favour.

Họ từ (word family)

cùng gốc est

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieste
  2. từ tiếng Anh cổēst“will, consent, favour”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ansti

Ví dụ

  • ., 1952Acme Manufacturing Inc., thành lập 1952
  • 7:20 , . 25.Webb dự kiến cất cánh lúc 7:20 sáng EST thứ Bảy, ngày 25 tháng 12
  • , , Công việc áo tay, chỉ đánh dấu raglan sl, làm ribbing như est tới chỉ đánh dấu cable

AI