Dịch

essential role

danh từ (noun)
UK/ɪˈsɛn.ʃəl ˈɹəʊl/US/ɪˈsɛn.ʃəl ˈɹol/

Nghĩa chính

  1. Vai trò thiết yếu, vai trò quan trọngdanh từcrucial function or importance in a process

Ví dụ

  • .Giáo dục đóng vai trò thiết yếu trong phát triển xã hội.

AI