Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
essential role
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
ˈ
s
ɛ
n
.
ʃ
ə
l
ˈɹ
əʊ
l
/
US
/
ɪ
ˈ
s
ɛ
n
.
ʃ
ə
l
ˈɹo
l
/
Nghĩa chính
1
Vai trò thiết yếu, vai trò quan trọng
danh từ
crucial function or importance in a process
Ví dụ
Education
plays
an
essential
role
in
social
development
.
Giáo dục đóng vai trò thiết yếu trong phát triển xã hội.
AI
1
Vai trò thiết yếu
1
Vai trò thiết yếu
1
Vai trò thiết yếu