Dịch

escapade

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛskəˌpeɪd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động hoang toàng, sự trốndanh từA daring or adventurous act; an undertaking which goes against convention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escapadeDạng gốc (base form)
  2. escapadesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápescapade“the act of escaping; a trick”
  2. từ tiếng Tây Ban Nha cổescapada
  3. từ tiếng Latinh bình dân*excappō

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [] Oldbuck . " ," , " ?"Không ai ngạc nhiên hơn Oldbuck trước hành động liều lĩnh bất ngờ này của cháu trai ông. "Nó bị quỷ ám rồi sao," ông thốt lên, "mà lại đi quấy rầy con vật đó?
  • .Anh ta gặp nhân tình trong một chuyến phiêu lưu ở nông thôn.
  • .Hãy tham gia cùng tôi trong chuyến phiêu lưu cắm trại và bỏ lại thành phố phía sau.

AI