Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
escapability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mức độ mà một cái gì đó có thể thoát khỏi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The degree to which something is escapable.
Nguồn gốc
(etymology)
escapable
+
-ity
Ví dụ
As
we
sank
,
I
tried
to
tell
myself
this
story
and
it
worked
,
to
a
certain
extent
–
I
thought
of
the
way
deep
things
move
upwards
,
of
the
ocean’s
escapability
,
even
despite
its
depths
.
AI
1
Mức độ mà một cái gì đó có thể thoát khỏi
1
Mức độ mà một cái gì đó có thể thoát khỏi
1
Mức độ mà một cái gì đó có thể thoát khỏi