Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự leo bằng thangdanh từAn act of scaling walls or fortifications.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escaladeDạng gốc (base form)
- escaladesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Leo (bằng thang)
- To scale the walls of a fortification.
Ví dụ
- .Một cuộc leo bằng thang là cần thiết để các chiến binh tấn công lực lượng đó.
- pimped-out .Anh ấy lái một chiếc Cadillac Escalade đã độ.
- Họ phải leo qua các hẻm núi để đến nơi mình cần.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc escaladeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápescalade
- từ tiếng Ýscalata
- từ tiếng Latinhscālae“ladder”
Cùng gốc (doublet)scalade