Dịch

escalade

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɛskəˈleɪd/US/ˈɛskəˌleɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự leo bằng thangdanh từAn act of scaling walls or fortifications.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escaladeDạng gốc (base form)
  2. escaladesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Leo (bằng thang)
  1. To scale the walls of a fortification.

Ví dụ

  • .Một cuộc leo bằng thang là cần thiết để các chiến binh tấn công lực lượng đó.
  • pimped-out .Anh ấy lái một chiếc Cadillac Escalade đã độ.
  • Họ phải leo qua các hẻm núi để đến nơi mình cần.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc escalade

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápescalade
  2. từ tiếng Ýscalata
  3. từ tiếng Latinhscālae“ladder”

Cùng gốc (doublet)scalade

AI