Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
erythrolysis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tiêu hồng cầu
danh từ
hemolysis of erythrocytes and subsequent release of hemoglobin
Họ từ
(word family)
cùng gốc
erythrolysis
iso
erythrolysis
Dạng thiếu máu tán huyết do sự hiện diện của kháng thể hồng cầu
danh từ
Từ liên quan
(related word)
erythrolyze
erythrolytic
Nguồn gốc
(etymology)
erythro
+
lysis
AI
1
Sự tiêu hồng cầu
1
Sự tiêu hồng cầu
1
Sự tiêu hồng cầu