Dịch

erythroblast

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguyên hồng cầudanh từA cell in the bone marrow from which red blood cells develop

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. erythroblastDạng gốc (base form)
  2. erythroblastsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

erythroblastosis fetalisdanh từTình trạng bệnh lý trong đó kháng thể Rh âm của người mẹ tấn công các tế bào hồng cầu của thai nhi Rh dương
erythroblastosis neonatorumdanh từTình trạng bệnh lý trong đó kháng thể của người mẹ có rh âm tính tấn công các tế bào hồng cầu của đứa trẻ có rh dương tính

AI