Dịch

erythro-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành các thuật ngữ khoa học có nghĩa là màu đỏ hoặc thể hiện mối quan hệ với hồng cầutiền tốUsed to form scientific terms meaning red, or showing a relationship to red blood cells.
  2. Trong một hợp chất có hai trung tâm bất đối, có hai nhóm thế giống hệt nhau ở cùng một phía của phân tửtiền tốIn a compound with two chiral centers, having two identical substituents on the same side of the molecule.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐρῠθρός“red”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI