Dịch

eryngo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại cây khác cùng chi, Eryngiumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any other plant of the same genus, Eryngium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eryngoDạng gốc (base form)
  2. eryngoesSố nhiều (plural)
  3. eryngosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

field eryngodanh từLoại dược thảo Châu Âu (Eryngium campestre) thuộc họ cần tây, có nguồn gốc ở phần lớn Châu Âu, Bắc Phi và Tây Á khô cằn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rễ cây nhựa ruồi biển
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rễ cây nhựa ruồi biển, Eryngium maritimum, trước đây được làm kẹo và dùng làm bánh kẹo và được cho là có đặc tính kích thích tình dụcThe root of sea holly, Eryngium maritimum, formerly candied and taken as confectionery and held to have aphrodisiac properties.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinheryngion
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἠρύγγιονērúngion

AI