Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
erucism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vết thương do tiếp xúc với lông độc của sâu bướm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An injury caused by contact with the toxic bristles of a caterpillar.
Nguồn gốc
(etymology)
eruca
“caterpillar”
+
-ism
AI
1
Vết thương do tiếp xúc với lông độc của sâu bướm
1
Vết thương do tiếp xúc với lông độc của sâu bướm
1
Vết thương do tiếp xúc với lông độc của sâu bướm