Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Người Erie, bộ tộc Eriedanh từA tribe of Native Americans.
- Hồ Eriedanh từ riêngA lake in Canada and the United States, one of the Great Lakes of North America
- Thị trấn bỏ hoang ở Alabama, Mỹdanh từ riêngA ghost town in present-day Hale County, Alabama.
- Thị trấn ở Colorado, Mỹdanh từ riêngA town in Weld County and Boulder County, Colorado.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| erie canaldanh từ riêng | danh từ riêng | Kênh đào Erie |
| lake eriedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Erie |
| Fort Eriedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở khu đô thị khu vực Niagara, Ontario, Canada |
| Erie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Buffalo |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Thị trấn và làng ở Illinois
- Thị trấn và làng ở Illinois, MỹA township and village in Whiteside County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc ErieVí dụ
- .Cleveland nằm bên bờ hồ Erie.
- .Cô chú tôi có một chiếc thuyền trên hồ Erie.
- NOAA-supported year’s “ ” , 16,000- , .Hôm thứ Ba, các nhà khoa học do NOAA tài trợ báo cáo rằng “vùng chết” năm nay ở Vịnh Mexico lớn hơn dự đoán ban đầu, rộng hơn 16.000 km vuông, tương đương diện tích bề mặt của hồ Ontario và hồ Erie cộng lại.