Dịch

ergonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến năng lượng, đặc biệt là sự tiêu hao hoặc chuyển giao năng lượngtính từPertaining to energy, especially the expenditure or transfer of energy.
  2. Liên quan đến công việc hoặc hoạt động sản xuấttính từPertaining to work or productive activity.
  3. Liên quan đến các ràng buộc chức năng; không ngẫu nhiên do xem xét chức năngtính từInvolving functional constraints; non-random due to functional considerations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ergonicDạng gốc (base form)
  2. more ergonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most ergonicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến phạm trù chức năng của các yếu tố ngôn ngữ
  1. Liên quan đến phạm trù chức năng của các yếu tố ngôn ngữ; cú phápPertaining to the functional categories of linguistic elements; syntactic.

Họ từ (word family)

cùng gốc ergonic

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "" () , . "" () .
  • , .
  • , , , , .

AI