ergonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến năng lượng, đặc biệt là sự tiêu hao hoặc chuyển giao năng lượngtính từPertaining to energy, especially the expenditure or transfer of energy.
- Liên quan đến công việc hoặc hoạt động sản xuấttính từPertaining to work or productive activity.
- Liên quan đến các ràng buộc chức năng; không ngẫu nhiên do xem xét chức năngtính từInvolving functional constraints; non-random due to functional considerations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ergonicDạng gốc (base form)
- more ergonicSo sánh hơn (comparative)
- most ergonicSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến phạm trù chức năng của các yếu tố ngôn ngữ
- Liên quan đến phạm trù chức năng của các yếu tố ngôn ngữ; cú phápPertaining to the functional categories of linguistic elements; syntactic.
Họ từ (word family)
cùng gốc ergonicVí dụ
- "" () , . "" () .
- , .
- , , , , .