Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eremitish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc điểm của một ẩn sĩ; đơn độc
tính từ
Characteristic of a hermit; solitary
Nguồn gốc
(etymology)
eremite
+
-ish
Ví dụ
So
much
as
doing
good
is
better
than
not
doing
evil
,
will
I
account
Christian
good
fellowship
better
than
an
eremitish
and
melancholy
solitariness
.
AI
1
Đặc điểm của một ẩn sĩ
1
Đặc điểm của một ẩn sĩ
1
Đặc điểm của một ẩn sĩ