Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
erbia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Oxit erbium Er₂O₃; Được phát hiện vào năm 1843 bởi Carl Gustaf Mosander
danh từ
không đếm được
(uncountable)
erbium oxide Er₂O₃; Discovered in 1843, by Carl Gustaf Mosander.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
erbia
erbia
n
Chứa erbi
tính từ
AI
1
Oxit erbium Er₂O₃
1
Oxit erbium Er₂O₃
1
Oxit erbium Er₂O₃