Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
equimolecularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở dạng cân bằng phân tử
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an equimolecular manner
Nguồn gốc
(etymology)
equi-
+
molecularly
AI
1
Ở dạng cân bằng phân tử
1
Ở dạng cân bằng phân tử
1
Ở dạng cân bằng phân tử