Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
equiangularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở các góc bằng nhau (cách nhau)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
At equal angles (apart)
Nguồn gốc
(etymology)
equiangular
+
-ly
Ví dụ
For
each
scan
,
1501
to
2001
projections
equiangularly
spaced
over
180°
were
acquired
,
with
an
exposure
time
of
125–1250
ms
per
single
projection
.
AI
1
Ở các góc bằng nhau (cách nhau)
1
Ở các góc bằng nhau (cách nhau)
1
Ở các góc bằng nhau (cách nhau)