Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
equal treatment
danh từ
(noun)
US
/ˈ
i
k
w
ə
l
ˈ
t
ɹ
i
t
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Đối xử bình đẳng, xử lý công bằng
danh từ
the same consideration or handling for everyone
Ví dụ
The
law
guarantees
equal
treatment
for
all
citizens
.
Luật pháp đảm bảo đối xử bình đẳng cho mọi công dân.
AI
1
Đối xử bình đẳng
1
Đối xử bình đẳng
1
Đối xử bình đẳng