Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
equal access
danh từ
(noun)
US
/ˈ
i
k
w
ə
l
ˈ
æ
k
ˌ
s
ɛ
s
/
Nghĩa chính
1
Tiếp cận bình đẳng, quyền truy cập công bằng
danh từ
the right for everyone to use something equally
Ví dụ
The
law
guarantees
equal
access
to
public
libraries
.
Luật này đảm bảo mọi người được tiếp cận bình đẳng tới các thư viện công cộng.
AI
1
Tiếp cận bình đẳng
1
Tiếp cận bình đẳng
1
Tiếp cận bình đẳng