Dịch

equal access

danh từ (noun)
US/ˈikwəl ˈækˌsɛs/

Nghĩa chính

  1. Tiếp cận bình đẳng, quyền truy cập công bằngdanh từthe right for everyone to use something equally

Ví dụ

  • .Luật này đảm bảo mọi người được tiếp cận bình đẳng tới các thư viện công cộng.

AI