Nghĩa chính
- Việc thêm một chữ cái hoặc âm thanh vào cuối một từ mà không làm thay đổi nghĩa của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of a letter or sound at the end of a word, without changing its meaning.
- Phẫu thuật chỉnh sửa dị tật hoặc chân tay cong vẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surgical correction of deformity or of crooked limbs.
- Thanh nẹp hoặc thiết bị khác sẽ được đeodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A splint or other appliance to be worn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epithesisDạng gốc (base form)
- epitheses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐπίθεσιςepíthesis
Ví dụ
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha