Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
epistolarian
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
ˈ
p
ɪ
s
t
ə
ˈ
l
ɛ
ə
ɹ
i
.
ə
n
/
US
/
ə
ˈ-/
Nghĩa chính
1
Người viết thơ thể thư (trong văn học)
danh từ
A writer of epistles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
epistolarian
Dạng gốc
(base form)
epistolarian
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
epistolean
epistolist
AI
1
Người viết thơ thể thư (trong văn học)
1
Người viết thơ thể thư (trong văn học)
1
Người viết thơ thể thư (trong văn học)