epipharynx
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cấu trúc che miệng ở một số loài côn trùng, chẳng hạn như bọ cánh cứng và bướm đêmdanh từA structure that overlaps the mouth in certain insects, such as beetles and moths.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epipharynxDạng gốc (base form)
- epipharynxesSố nhiều (plural)
- epipharynges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vòm họng
- The nasopharynx.