Dịch

epigrammatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có những đặc điểm của một epigramtính từhaving the characteristics of an epigram
  2. Chứa hoặc sử dụng biểu tượngtính từcontaining or using epigrams

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnepigrammaticus

Ngôn ngữ khác

AI