epigrammatical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc dưới dạng một biểu tượng; ngắn gọn và hóm hỉnh hoặc nhọntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or in the form of, an epigram; concise and witty or pointed.
Họ từ (word family)
cùng gốc epigrammaticalVí dụ
- .