Dịch

epigrammatical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc dưới dạng một biểu tượng; ngắn gọn và hóm hỉnh hoặc nhọntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or in the form of, an epigram; concise and witty or pointed.

Họ từ (word family)

cùng gốc epigrammatical

Ví dụ

  • .

AI