Dịch

epigenetics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu các quá trình liên quan đến sự phát triển di truyền của một sinh vật, đặc biệt là việc kích hoạt và vô hiệu hóa các gendanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the processes involved in the genetic development of an organism, especially the activation and deactivation of genes.
  2. Nghiên cứu những thay đổi có thể di truyền được gây ra bởi sự kích hoạt và vô hiệu hóa gen mà không có bất kỳ thay đổi nào trong trình tự DNAdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of heritable changes caused by the activation and deactivation of genes without any change in DNA sequence.

Nguồn gốc (etymology)

C. H. Waddington đặt ra năm 1942

epigenesisgenetics

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • - , .
  • “,” .

AI