Nghĩa chính
- Khúc bi thương; bài thơ điếu tangdanh từAn elegy; an ode to someone deceased.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epicedeDạng gốc (base form)
- epicedesSố nhiều (plural)
- epicedia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- " , , ."
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhepicēdīon
- từ tiếng Hy Lạp cổἐπικήδειονepikḗdeion
Cùng gốc (doublet)epicedium