Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
epiblema
danh từ
(noun)
/ˌɛ
p
ɪ
ˈ
b
l
iː
m
ə
/
Nghĩa chính
1
Các tế bào biểu bì của rễ con đặc biệt thích nghi để hấp thụ chất lỏng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The epidermal cells of rootlets, specially adapted to absorb liquids.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἐπίβλημα
epíblēma
“cover”
Ví dụ
These
epidermal
cells
of
the
root
,
taken
collectively
,
have
been
called
the
Epiblema
AI
1
Các tế bào biểu bì của rễ con đặc biệt thích nghi để hấp thụ chất lỏng
1
Các tế bào biểu bì của rễ con đặc biệt thích nghi để hấp thụ chất lỏng
1
Các tế bào biểu bì của rễ con đặc biệt thích nghi để hấp thụ chất lỏng